onto
ˈɑːntuː
Khi on và to nhập lại thành một hình
Hình ảnh Vật đang di chuyển chạm tới một mặt rồi đậu lại trên mặt đó. ONTO là lên tới và đậu trên mặt, INTO là chui vào bên trong.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong onto
-
đặt lên mặt phẳng
Put the box onto the shelf.
pʊt ðə bɑːks ˈɑːntuː ðə ʃelf
Đặt cái thùng lên kệ nhé.
thùng trên tay hạ xuống cho đáy áp sát mặt ván của kệ
-
thân người trèo lên
He climbed onto the roof.
hiː klaɪmd ˈɑːntuː ðə ruːf
Anh ấy trèo lên mái nhà.
tay chân bám leo rồi hai bàn chân đứng hẳn trên mặt mái
-
bước lên đứng
Please step onto the scale.
pliːz step ˈɑːntuː ðə skeɪl
Xin bước lên cân ạ.
bàn chân trần bước sang mặt bàn cân làm kim rung lên
-
chuyển sang chỗ khác
Copy the file onto this USB drive.
ˈkɑːpi ðə faɪl ˈɑːntuː ðɪs juː es biː draɪv
Chép tệp đó sang cái USB này.
tệp trên màn hình trượt sang rồi nằm vào chỗ trống trong thanh USB
-
rẽ lên mặt đường
The taxi turned onto Main Street.
ðə ˈtæksi tɜːrnd ˈɑːntuː meɪn striːt
Xe taxi rẽ vào đường Main.
taxi đang chạy ngoặt bánh rồi lăn lên mặt đường khác
Tất cả trong một hình ảnh
onto chỉ là một mũi tên đi tới rồi đậu lên một mặt. Đáy thùng chạm mặt kệ thì là đặt lên; hai bàn chân chạm mặt mái thì là trèo lên; bàn chân chạm mặt cân thì là bước lên. Tệp đậu vào chỗ trống trong USB thì là sao chép, bánh xe đậu lên mặt đường mới thì là rẽ vào.