within
wɪˈðɪn
Vạch một đường tròn, rồi không bước ra ngoài
Hình ảnh Vẽ một vòng tròn dưới đất rồi chỉ ở bên trong vòng đó. Không một bước chân nào vượt ra ngoài vạch. WITHIN là ở trong đường đã vạch, BEYOND là vượt qua đường đó ra ngoài.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong within
-
trong một quãng thời gian
The test results will come within three days.
ðə test rɪˈzʌlts wɪl kʌm wɪˈðɪn θriː deɪz
Kết quả xét nghiệm có trong vòng ba ngày.
Ba ngày được khoanh tròn trên lịch, việc xong ngay trong vòng tròn đó.
-
trong một khoảng cách
The station is within walking distance of the office.
ðə ˈsteɪʃn ɪz wɪˈðɪn ˈwɔːkɪŋ ˈdɪstəns əv ði ˈɔːfɪs
Nhà ga đủ gần để đi bộ từ văn phòng.
Một vòng tròn vẽ trên bản đồ, nhà ga nằm gọn bên trong.
-
trong hạn mức đã định
Please keep the cost within budget.
pliːz kiːp ðə kɔːst wɪˈðɪn ˈbʌdʒɪt
Xin giữ chi phí trong ngân sách.
Rót nước chỉ tới vạch đánh dấu rồi dừng trước khi tràn.
-
trong nội bộ một nhóm
We can handle this within the team.
wiː kən ˈhændl ðɪs wɪˈðɪn ðə tiːm
Việc này nhóm mình tự xử lý được.
Những người trong cùng một hàng rào chuyền việc cho nhau, không thứ gì ra ngoài.
-
bên trong thân và tâm
She felt the fear rise within her.
ʃiː felt ðə fɪr raɪz wɪˈðɪn hɜːr
Cô ấy thấy nỗi sợ dâng lên trong lòng.
Một thứ gì đó lặng lẽ dâng lên từ sâu trong lồng ngực.
Tất cả trong một hình ảnh
WITHIN là phần bên trong một đường ranh. Ranh giới là thời gian thì thành hạn chót, là khoảng cách thì thành tầm đi bộ, là tiền thì thành ngân sách, là người thì thành nội bộ nhóm, là thân thể thì thành những gì dâng lên trong lòng. Vì vậy hễ có within là có cảm giác yên tâm: đường này sẽ không bị vượt qua.