under
ˈʌndər
Vì sao "dưới sáu tuổi" và "làm dưới quyền sếp" là cùng một hình?
Hình ảnh Có một mái che phủ bên trên, còn ta thì nằm gọn bên dưới nó; vật che luôn ở phía trên ta. OVER đi ngang qua bên trên và phủ lên; UNDER chui vào bên dưới tấm phủ ấy và ở lại đó.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong under
-
ngay bên dưới
Your bag goes under the seat in front of you.
jʊər bæɡ ɡoʊz ˈʌndər ðə siːt ɪn frʌnt əv juː
Anh để túi xuống dưới ghế phía trước nhé.
Chiếc túi được đẩy vào dưới mái che do chiếc ghế tạo ra.
-
dưới vạch
Children under six ride for free.
ˈtʃɪldrən ˈʌndər sɪks raɪd fər friː
Trẻ dưới sáu tuổi được đi miễn phí.
Bọn trẻ tụ lại ở khoảng bên dưới vạch số sáu.
-
dưới bàn tay người khác
You will be working under Ms. Park for the first month.
juː wɪl biː ˈwɜːrkɪŋ ˈʌndər mɪz pɑːrk fər ðə fɜːrst mʌnθ
Tháng đầu anh sẽ làm dưới quyền chị Park.
Làm việc bên dưới một bàn tay đặt lên trên như cái nắp.
-
bị một tình trạng phủ lên
The elevator is under repair until Friday.
ðiː ˈelɪveɪtər ɪz ˈʌndər rɪˈper ənˈtɪl ˈfraɪdeɪ
Thang máy đang sửa cho tới thứ Sáu.
Tấm bạt sửa chữa phủ lên trên, bên trong có bàn tay đang làm.
under repair, under pressure — chính tình trạng là tấm phủ nằm trên bạn.
-
dưới một quy định
Under the new policy, we need a receipt.
ˈʌndər ðə njuː ˈpɑːləsi wiː niːd ə rɪˈsiːt
Theo quy định mới, phải có hóa đơn.
Mọi người cùng đứng dưới một mái lớn ghi tên quy định.
Tất cả trong một hình ảnh
UNDER chỉ là một hình: có vật che ở trên, ta ở dưới. Vật che là chiếc ghế thì cái túi trượt xuống dưới nó; là vạch tuổi thì số tuổi nằm dưới vạch; là một con người thì ta làm việc dưới bàn tay ấy; là tấm bạt sửa chữa thì thang máy "đang sửa"; là một quy định thì mọi người đều đứng dưới nó. Hễ có under là có gì đó nằm bên trên, còn ta là phần bên dưới.