hold
hoʊld
Giữ hộp, giữ máy và tổ chức họp đều là một động tác
Hình ảnh Bàn tay bạn siết lại quanh một thứ và không cho nó trôi đi. Đó là lực giữ lại thứ vốn sẽ trôi mất. HOLD là đang nắm giữ ngay lúc này, KEEP là để nguyên như vậy dù thời gian trôi.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong hold
-
giữ trong tay
Hold this for a second.
hoʊld ðɪs fɔːr ə ˈsekənd
Cầm giúp tôi cái này một lát nhé.
Nắm chặt món đồ người ta vừa đưa và đứng yên với nó.
-
giữ đường dây
Can you hold the line, please?
kən juː hoʊld ðə laɪn pliːz
Bạn giữ máy giúp tôi nhé?
Kẹp đường dây điện thoại giữa các ngón tay để nó không rớt mất.
Nghĩa là đừng cúp máy, chứ không phải cầm gì trong tay cả.
-
chứa được bên trong
This room holds about fifty people.
ðɪs ruːm hoʊldz əˈbaʊt ˈfɪfti ˈpiːpəl
Phòng này chứa khoảng năm mươi người.
Căn phòng có bốn bức tường giữ được năm mươi người bên trong.
-
giữ cho sự kiện diễn ra
We're holding a meeting on Monday.
wɪr ˈhoʊldɪŋ ə ˈmiːtɪŋ ɑːn ˈmʌndeɪ
Thứ Hai chúng ta có cuộc họp.
Gom những người sắp tản đi rồi ghim họ vào cùng một chỗ, cùng một giờ.
-
bị giữ tại chỗ
Hold on, I'll check.
hoʊld ɑːn aɪl tʃek
Chờ chút, để tôi kiểm tra.
Bước chân định rời đi bị giữ đứng lại ngay tại chỗ.
Tất cả trong một hình ảnh
hold là bàn tay giữ cho một thứ khỏi trôi mất. Giữ món đồ thì thành cầm hộ một lát, giữ đường dây thì thành không cúp máy. Bốn bức tường giữ được năm mươi người thì thành sức chứa, giữ những người sắp tản đi lại một chỗ thì thành cuộc họp, còn giữ bước chân sắp đi lại thì thành “đợi chút”. Sau mỗi chữ hold đều cảm được cùng một lực: đang nắm lấy thứ sẽ trôi ngay khi ta buông.