get over
ɡet ˈoʊvər
Cảm cúm, chia tay, hàng rào — cùng một ngọn đồi
Hình ảnh Một ngọn đồi chắn trước mặt; bạn trèo qua và bước xuống phía bên kia. Get through xuyên qua bên trong vật cản, còn get over trèo qua đỉnh nó và xuống phía bên kia.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong get over
-
trèo qua hàng rào thật
Let's get over the fence here.
lets ɡet ˈoʊvər ðə fens hɪr
Mình trèo qua rào chỗ này đi.
Bạn vắt một chân qua đỉnh hàng rào và đáp xuống mặt đất phía bên kia.
-
ngọn đồi là cơn bệnh
It took me a month to get over the flu.
ɪt tʊk miː ə mʌnθ tə ɡet ˈoʊvər ðə fluː
Tôi mất một tháng mới hết cúm.
Cơn cúm là ngọn đồi phải mất một tháng mới trèo lên và xuống hết.
-
vẫn đứng dưới chân đồi
She still hasn't got over the breakup.
ʃi stɪl ˈhæzənt ɡɑːt ˈoʊvər ðə ˈbreɪkʌp
Cô ấy vẫn chưa quên được chuyện chia tay.
Cô ấy vẫn đứng dưới chân đồi, chưa bước lên được bước nào.
-
sững lại trước điều kinh ngạc
I couldn't get over how big the place was.
aɪ ˈkʊdənt ɡet ˈoʊvər haʊ bɪɡ ðə pleɪs wɑːz
Tôi vẫn không tin nổi chỗ đó rộng đến vậy.
Nơi đó lớn đến mức mắt bạn khựng lại, không sao vượt qua nổi đỉnh.
Hình ảnh là bị giữ lại dưới chân đồi: sự kinh ngạc không tan đi.
-
đẩy việc còn lại qua đỉnh
Let's just get it over with.
lets dʒʌst ɡet ɪt ˈoʊvər wɪð
Thôi làm cho xong luôn đi.
Bạn đẩy phần việc còn lại qua đỉnh dốc cho nó lăn xuống sau lưng.
Tất cả trong một hình ảnh
Get over là một hình ảnh duy nhất: trèo qua thứ chắn đường và bước xuống phía bên kia. Nếu vật cản là hàng rào thì bạn trèo thật; nếu là cơn cúm thì bệnh đã ở lại sau lưng; nếu là chuyện chia tay thì lòng đã xuống được bên kia đồi. Còn đứng nguyên dưới chân đồi là chưa quên được, khựng lại trước điều quá lớn là chưa tin nổi. Vì thế mọi get over đều để lại một cảm giác: bạn đã ra tới phía bên kia của thứ từng chắn lối.