Đến nội dung chính

get up

ɡet ʌp

Cả cơn gió cũng 'get up' — một hình ảnh duy nhất

Hình ảnh Thứ đang nằm hoặc ngồi thấp tự chống mình dựng thẳng lên. Sit down hạ thân đang đứng xuống, còn get up dựng thân đang thấp lên.

Cách nói thường gặp

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong get up

  1. thân dậy khỏi giường

    I get up at five for the early shift.

    aɪ ɡet ʌp ət faɪv fər ði ˈɜːrli ʃɪft

    Tôi dậy lúc năm giờ để đi ca sớm.

    Tấm thân dưới chăn ngồi dậy và thả chân xuống khỏi giường.

  2. thân đứng lên khỏi ghế

    Could you get up? That's my seat.

    kʊd juː ɡet ʌp ðæts maɪ siːt

    Anh đứng lên giúp tôi nhé? Đó là chỗ của tôi.

    Ghế buông bạn ra, đầu gối duỗi thẳng, người cao lên.

  3. đứng dậy rồi đi

    He got up and walked to the door.

    hi ɡɑːt ʌp ənd wɔːkt tə ðə dɔːr

    Anh ấy đứng dậy và đi về phía cửa.

    Đứng thẳng xong, chính thân người ấy đi tiếp về phía cửa.

  4. gió dựng mình lên

    The wind is getting up outside.

    ðə wɪnd ɪz ˈɡetɪŋ ʌp aʊtˈsaɪd

    Ngoài kia gió đang mạnh dần lên.

    Cơn gió nằm bẹp sát đất dựng mình lên và bắt đầu lay cành cây.

    Không chỉ người mới đứng dậy; cơn gió đang nằm sát đất cũng dựng mình lên.

  5. giục ai đó dậy

    Get up, the bus leaves in ten minutes.

    ɡet ʌp ðə bʌs liːvz ɪn ten ˈmɪnɪts

    Dậy đi, mười phút nữa xe buýt chạy rồi.

    Ai đó đứng bên người còn nằm, kéo tay cho thân ấy dựng lên.

Tất cả trong một hình ảnh

Get up chỉ là một hình ảnh hướng lên. Thân dựng lên khỏi giường là thức dậy, dựng lên khỏi ghế là nhường chỗ, dựng lên rồi bước đi là rời khỏi đó, còn cơn gió nằm bẹp dựng mình lên là gió mạnh dần. Ngay cả tiếng giục cuối cùng cũng chỉ là một cú đẩy nữa cho thứ đang thấp đứng thẳng lên. Vì vậy ở đâu có get up, ở đó có một thứ đang thấp tự dựng mình đứng dậy.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Anh