Đến nội dung chính

across

əˈkrɒs

Chưa chạm bờ bên kia thì chưa gọi là across

Hình ảnh Một đường cắt ngang mặt rộng, từ bên này chạm tới mép bên kia. Across là cắt ngang qua đường, along là đi men theo đường.

Trợ từ

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong across

  1. bờ bên kia đường

    The pharmacy is across the street.

    ðə ˈfɑːrməsi ɪz əˈkrɔːs ðə striːt

    Nhà thuốc ở bên kia đường.

    Một dải đường rộng nằm giữa bạn và nhà thuốc ở vỉa hè bên kia

  2. băng qua cây cầu

    We walked across the bridge.

    wiː wɔːkt əˈkrɔːs ðə brɪdʒ

    Chúng tôi đi bộ qua cầu.

    Bước chân đi qua cầu, từ bờ bên này sang bờ bên kia sông

  3. ý tới được bên kia

    I couldn't get my point across.

    aɪ ˈkʊdənt ɡet maɪ pɔɪnt əˈkrɔːs

    Tôi không diễn đạt được ý mình.

    Lời rời khỏi miệng tôi nhưng rơi giữa chừng, không tới được đầu người nghe

    Lời chỉ tính là tới khi nó chạm được bờ bên kia.

  4. băng ngang rồi gặp tình cờ

    I came across an old photo.

    aɪ keɪm əˈkrɔːs ən oʊld ˈfoʊtoʊ

    Tôi tình cờ thấy một tấm ảnh cũ.

    Bàn tay lướt ngang ngăn kéo thì đụng ngay tấm ảnh cũ

  5. trải khắp cả bề mặt

    The shop has branches across the country.

    ðə ʃɑːp hæz ˈbræntʃɪz əˈkrɔːs ðə ˈkʌntri

    Cửa hàng đó có chi nhánh khắp cả nước.

    Những chấm chi nhánh rải khắp tấm bản đồ, từ mép này sang mép kia

Tất cả trong một hình ảnh

Across là một đường cắt ngang mặt rộng, từ bên này tới mép bên kia. Cắt ngang con đường thì nhà thuốc ở bên kia; cắt ngang dòng sông thì bạn đi qua cầu; lời đáp xuống được đầu người nghe thì ý đã tới; cắt ngang ngăn kéo thì tình cờ gặp tấm ảnh; cắt ngang cả tấm bản đồ thì chi nhánh phủ khắp nước. Phải chạm được bờ bên kia mới tính là qua, rơi giữa chừng thì chưa qua — đó là cảm giác của mọi chữ across.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Anh