Đến nội dung chính

hiki

Nhấc lên được thì là 一匹

Hình ảnh Một con vật đủ nhỏ để ôm trong tay hay đặt lên lòng bàn tay, tự ngọ nguậy đi lại.

Lượng từ

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong

  1. con ôm trong tay

    猫を二匹飼っています。

    neko o nihiki katte imasu

    Nhà tôi nuôi hai con mèo.

    Thú lớn hơn người — ngựa, bò, voi — dùng 頭 (とう); chim dùng 羽 (わ).

  2. con chạy tới

    公園で犬が一匹走ってきました。

    kōen de inu ga ippiki hashitte kimashita

    Có một con chó chạy tới trong công viên.

  3. con câu được

    川で魚を三匹釣りました。

    kawa de sakana o sanbiki tsurimashita

    Tôi câu được ba con cá dưới sông.

  4. con bò lổm ngổm

    部屋に虫が一匹います。

    heya ni mushi ga ippiki imasu

    Trong phòng có một con côn trùng.

  5. hỏi có mấy con

    この水そうにメダカは何匹いますか。

    kono suisō ni medaka wa nanbiki imasu ka

    Bể này có bao nhiêu con cá medaka?

    Âm biến đổi: 一匹 ippiki, 三匹 sanbiki, 六匹 roppiki.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Nhật