와/과
wa / gwa
와/과 không phải là 'và', nó là sợi dây
Hình ảnh Một sợi dây buộc hai thứ để chúng đứng sóng vai. Chỉ khác nhau ở chỗ buộc xong rồi bạn làm gì với cặp đó.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 와/과
-
buộc thành một xâu
여권과 도장 가져오세요.
yeo-gwon-gwa do-jang ga-jeo-o-se-yo
Anh/chị mang hộ chiếu và con dấu nhé.
-
người đứng bên cạnh
친구와 같이 왔어요.
chin-gu-wa ga-chi wa-sseo-yo
Tôi đi cùng một người bạn.
-
đặt cạnh nhau mà xem
이것과 저것은 값이 달라요.
i-geot-gwa jeo-geo-seun gap-si dal-la-yo
Cái này với cái kia giá khác nhau.
-
người đối diện
다음 주에 사장님과 만나기로 했어요.
da-eum ju-e sa-jang-nim-gwa man-na-gi-ro hae-sseo-yo
Tuần sau tôi hẹn gặp giám đốc.
Những việc không làm một mình được — 만나다, 결혼하다, 싸우다 — dùng 와/과 để kéo phía bên kia vào.
-
cái mốc để so
작년과 비교하면 많이 늘었어요.
jang-nyeon-gwa bi-gyo-ha-myeon ma-ni neu-reo-sseo-yo
So với năm ngoái thì tăng nhiều.