Đến nội dung chính

을/를

eul / reul

Bàn tay của động từ chạm vào đâu

Hình ảnh Động từ vươn tay ra và nắm lấy một thứ. 을/를 dán nhãn lên đúng thứ bị nắm ấy.

Trợ từ

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 을/를

  1. cái nằm trong tay

    이 서류 복사해 주세요.

    i seo-ryu-reul bok-sa-hae ju-se-yo

    Anh/chị photo giúp tôi tờ giấy này nhé.

  2. cái mình trèo lên

    여기서 버스 갈아타세요.

    yeo-gi-seo beo-seu-reul ga-ra-ta-se-yo

    Anh/chị đổi sang xe buýt ở đây nhé.

    Có 버스에 타다, nhưng người Hàn nói 버스를 타다 nhiều hơn hẳn.

  3. con đường tay lướt qua

    이 길 쭉 따라가세요.

    i gi-reul jjuk tta-ra-ga-se-yo

    Cứ đi thẳng theo con đường này.

  4. người mình gặp

    내일 사장님 만나요.

    nae-il sa-jang-ni-meul man-na-yo

    Mai tôi gặp giám đốc.

    사장님과 만나요 nghe như hai bên hẹn nhau; 사장님을 만나요 là mình đi gặp ông ấy.

  5. quãng thời gian bị nắm chặt

    삼 년 기다렸어요.

    sam nyeo-neul gi-da-ryeo-sseo-yo

    Tôi đã đợi suốt ba năm.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Hàn