turn out
tɜːrn aʊt
Mặt trong quay ra ngoài — turn out
Hình ảnh Cái mặt đang giấu ở trong quay dần đến khi ra hẳn phía trước mắt ta. Turn in là quay vào trong, turn out là quay mặt trong ra chỗ sáng.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong turn out
-
sự thật giấu bên trong quay ra
It turned out to be much cheaper than we thought.
ɪt tɜːrnd aʊt tə biː mʌtʃ ˈtʃiːpər ðən wi θɔːt
Hóa ra nó rẻ hơn chúng tôi tưởng nhiều.
Cái bảng giá úp xuống được lật lên, một con số nhỏ hiện ra
-
người ra khỏi nhà
Over a hundred people turned out for the meeting.
ˈoʊvər ə ˈhʌndrəd ˈpiːpl tɜːrnd aʊt fər ðə ˈmiːtɪŋ
Hơn một trăm người đã đến dự buổi họp.
Khắp các hẻm cửa mở và người nối nhau đi ra phía sân
-
ánh sáng rời khỏi phòng
Turn out the lights when you leave.
tɜːrn aʊt ðə laɪts wen juː liːv
Ra ngoài thì tắt đèn nhé.
Ngón tay xoay công tắc, thứ ánh sáng đầy phòng rút đi hết
Vốn từ động tác xoay bấc đèn cho lửa lụi dần rồi tắt.
-
hàng chạy ra khỏi nhà máy
The factory turns out two thousand units a day.
ðə ˈfæktri tɜːrnz aʊt tuː ˈθaʊzənd ˈjuːnɪts ə deɪ
Nhà máy làm ra hai nghìn sản phẩm mỗi ngày.
Thành phẩm lần lượt ra khỏi đầu băng chuyền và xếp thành đống
-
lộn mặt trong túi áo ra
Turn out your pockets, please.
tɜːrn aʊt jɔːr ˈpɑːkɪts pliːz
Mời anh lộn túi ra cho xem.
Cái túi bị nắm lấy và lộn ngược, tiền xu với bụi xơ rơi xuống
Tất cả trong một hình ảnh
Turn out chỉ một hình ảnh: phần bên trong quay ra ngoài. Sự thật quay ra là nó để ta thấy mặt; người quay ra là cửa mở và dòng người tràn ra quảng trường; đèn quay ra là ánh sáng rời khỏi phòng. Hàng quay ra khỏi nhà máy là chạy hết băng chuyền, túi áo quay ra là trút hết ra trước mặt. Mặt đang giấu bao giờ cũng kết thúc ở chỗ sáng.