toward
təˈwɔːrd
Chưa tới nơi, nhưng chỉ riêng hướng đã nói được cả tấm lòng
Hình ảnh Xoay người nhìn về một phía rồi bước một bước về phía ấy. Chưa tới nơi, mới chỉ định xong hướng mà chóp mũi đang chỉ. TO đi tới tận điểm chạm, TOWARD chỉ định hướng quay về phía đó.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong toward
-
bước về phía đó
She walked toward the exit without a word.
ʃiː wɔːkt təˈwɔːrd ði ˈeɡzɪt wɪˈðaʊt ə wɜːrd
Cô ấy lặng lẽ bước về phía cửa ra.
Quay lưng lại, cả người hướng thẳng về phía cánh cửa.
-
cách đối xử với người
He is very kind toward new staff.
hiː ɪz ˈveri kaɪnd təˈwɔːrd nuː stæf
Anh ấy rất tử tế với nhân viên mới.
Tấm lòng vươn thẳng sang phía người kia như một mũi tên.
-
gần tới lúc ấy
Please call me toward the end of the week.
pliːz kɔːl miː təˈwɔːrd ði end əv ðə wiːk
Khoảng cuối tuần anh gọi tôi nhé.
Ngón tay trượt trên lịch về phía rìa cuối của tuần.
-
góp vào việc đó
This payment goes toward your rent.
ðɪs ˈpeɪmənt ɡoʊz təˈwɔːrd jɔːr rent
Khoản này được tính vào tiền thuê nhà.
Đồng xu lăn vào chiếc hũ có dán chữ tiền nhà.
-
nghiêng về một phía
Opinion is moving toward the new plan.
əˈpɪnjən ɪz ˈmuːvɪŋ təˈwɔːrd ðə nuː plæn
Dư luận đang nghiêng về kế hoạch mới.
Hai đĩa cân từ từ nghiêng hẳn về một bên.
Tất cả trong một hình ảnh
TOWARD là một hướng. Hướng cái thân thì thành phía ta đang đi, hướng tấm lòng thì thành cách ta đối xử với người, hướng thời gian thì thành khoảng lúc ấy, hướng đồng tiền thì thành phần góp vào một việc, hướng dư luận thì thành chiều nghiêng. Vấn đề không phải đã tới hay chưa, mà là chóp mũi đang chỉ về đâu.