Đến nội dung chính

struct

strʌkt

Vì sao bản hướng dẫn và toà nhà cùng một gốc?

Hình ảnh Đôi tay xếp từng mảnh chồng lên nhau cho đến khi dựng thành một bộ khung. Dựng lên là cấu trúc, kéo xuống là phá huỷ. struct là xếp từng mảnh dựng thành khung, còn form là cái khuôn quyết định hình dáng.

Gốc từ

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong struct

  1. Bộ khung đứng vững

    This old building has a steel structure.

    ðɪs oʊld ˈbɪldɪŋ hæz ə stiːl ˈstrʌktʃər

    Toà nhà cũ này có khung thép.

    Những thanh thép bắt chéo tầng này lên tầng kia, đỡ cả toà nhà.

  2. Xếp từng bước vào đầu

    Please follow the instructions on the box.

    pliːz ˈfɑːloʊ ðiː ɪnˈstrʌkʃənz ɒn ðə bɑːks

    Anh làm theo hướng dẫn ghi trên hộp nhé.

    Từng bước được xếp chồng lên nhau ngay trong đầu người khác.

    In-struct là xếp điều gì đó vào bên trong người khác — nên vừa là hướng dẫn vừa là mệnh lệnh.

  3. Dựng lên cái mới

    They will construct a new bridge here.

    ðeɪ wɪl kənˈstrʌkt ə nuː brɪdʒ hɪr

    Ở đây sắp xây một cây cầu mới.

    Vật liệu được đặt lên từng món trên bãi đất trống cho tới khi cây cầu đứng lên.

  4. Khung bị kéo đổ

    The storm caused a lot of destruction.

    ðə stɔːrm kɔːzd ə lɑːt əv dɪˈstrʌkʃən

    Cơn bão gây thiệt hại rất lớn.

    Toà tháp đang đứng bị gió đánh sập từng tầng một.

    de- là xuống: kéo cái đã xếp xuống thì thành phá huỷ.

  5. Bộ khung đỡ cả thành phố

    The city is fixing its water infrastructure.

    ðə ˈsɪti ɪz ˈfɪksɪŋ ɪts ˈwɔːtər ˈɪnfrəstrʌktʃər

    Thành phố đang sửa hệ thống cấp nước.

    Ống nước và đường sá nằm dưới lòng đất, gánh cả thành phố.

Tất cả trong một hình ảnh

struct là bàn tay xếp từng mảnh cho tới khi một thứ đứng lên được. Để nguyên chỗ xếp thì thành bộ khung toà nhà; xếp các bước vào đầu người khác thì thành bản hướng dẫn. Xếp thêm cái mới là construct, kéo đổ chỗ đã xếp là destruction, đặt khung xuống dưới thành phố là infrastructure. Vì thế hễ có struct là có cảm giác nhiều mảnh rời ghép lại để đỡ lấy một thứ gì đó.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Anh