set up
set ʌp
Dựng thứ đang nằm bẹt cho đứng lên — set up
Hình ảnh Thứ đang nằm bẹt được dựng đứng lên và cố định tại chỗ cho chắc. Take down là gập thứ đang đứng xuống, set up là dựng thứ đang nằm lên và cố định.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong set up
-
mở thứ đang gấp cho đứng lên
Let's set up the chairs before they arrive.
lets set ʌp ðə tʃerz bɪˈfɔːr ðeɪ əˈraɪv
Mở ghế ra trước khi khách tới nhé.
Mấy chiếc ghế xếp dựng sát tường được mở từng cái và đặt thành hàng
-
dựng một cơ sở làm ăn tại chỗ
She set up her own bakery last year.
ʃi set ʌp hər oʊn ˈbeɪkəri læst jɪr
Năm ngoái chị ấy mở tiệm bánh riêng.
Tấm bảng hiệu được treo lên trên mặt tiệm trống, mấy tủ kính vào đúng vị trí
-
chốt một cuộc hẹn trong lịch
Can you set up a meeting for Thursday?
kæn juː set ʌp ə ˈmiːtɪŋ fər ˈθɜːrzdeɪ
Bạn xếp giúp một buổi họp vào thứ Năm nhé?
Ô thứ Năm đang trống trên tờ lịch bị đóng vào một cái cọc giờ hẹn
-
dựng máy cho dùng được
I'll set up the printer for you.
aɪl set ʌp ðə ˈprɪntər fər juː
Tôi cài máy in cho bạn.
Máy in ra khỏi thùng, ngồi lên bàn, được cắm dây và nạp giấy
-
dựng một người đúng chỗ để họ rơi
He says he was set up by his partner.
hi sez hi wəz set ʌp baɪ hɪz ˈpɑːrtnər
Anh ấy nói người cộng sự gài bẫy mình.
Một người bị đặt đứng đúng điểm trên cái hố, kẻ kia nhìn từ phía sau
Khi thứ bị dựng lên là một người, nó thành cái bẫy.
Tất cả trong một hình ảnh
Set up chỉ một hình ảnh: dựng thứ đang nằm bẹt cho đứng và giữ chắc. Dựng ghế lên là phòng đã sẵn; dựng một tiệm lên là có cơ sở làm ăn; dựng buổi họp lên trong lịch là chốt được giờ. Dựng máy in lên và cắm dây là dùng được; dựng một người đứng đúng chỗ là đã gài bẫy. Lần nào cũng vậy: nằm bẹt thành đứng vững.