scrib/script
skraɪb · skrɪpt
Bàn tay cào lên một vết, và chữ viết ra đời
Hình ảnh Bàn tay kéo vật nhọn trên mặt phẳng, để lại một đường rãnh. Đường rãnh ấy chính là chữ. script là khắc dấu lên mặt giấy; leg là dùng mắt nhặt lại những dấu ấy.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong scrib/script
-
vẽ đường nét bằng lời
Can you describe the man you saw?
kən juː dɪˈskraɪb ðə mæn juː sɔː
Anh tả lại người đàn ông đó được không?
Gương mặt vừa thấy được vẽ lại từng nét bằng lời.
de (lần theo) + scrib (khắc) — tả là lần theo đường nét bằng lời.
-
tờ giấy viết sẵn trước
The doctor wrote me a prescription.
ðə ˈdɑːktər roʊt miː ə prɪˈskrɪpʃən
Bác sĩ đã kê thuốc cho tôi.
Một tờ giấy đã ghi sẵn tên thuốc, được đưa vào tay bạn.
-
ghi tên mình xuống dưới
I subscribe to that channel.
aɪ səbˈskraɪb tuː ðæt ˈtʃænəl
Tôi có theo dõi kênh đó.
Tên mình được điền vào dòng trống cuối một danh sách dài.
sub (dưới) + scrib (viết) — ký tên dưới danh sách chính là đăng ký.
-
lời thoại đã viết ra
The script for the ad is ready.
ðə skrɪpt fɔːr ðiː æd ɪz ˈredi
Kịch bản quảng cáo xong rồi.
Một trang giấy đã ghi sẵn từng câu ai sẽ nói.
-
chép sang dạng khác
Please transcribe the recording by tomorrow.
pliːz trænˈskraɪb ðə rɪˈkɔːrdɪŋ baɪ təˈmɑːroʊ
Ngày mai nhớ gõ lại bản ghi âm nhé.
Điều lỗ tai nghe được kéo thẳng lên mặt giấy.
Tất cả trong một hình ảnh
scrib/script là mũi nhọn cào lên mặt phẳng. Cào đường nét một con người bằng lời là mô tả; cào sẵn tên thuốc ra giấy là đơn thuốc; cào tên mình xuống cuối danh sách là đăng ký. Cào sẵn lời mọi người sẽ nói là kịch bản; cào lại điều tai nghe lên giấy là chép lại. Không phải cào cái gì, mà cào lên mặt nào — đó mới là nghĩa.