nov
nɑːv
Vì sao 'tiểu thuyết' và 'cải tạo' cùng một gốc?
Hình ảnh Thứ chưa từng dùng được đặt xuống lần đầu, đúng chỗ của cái cũ. nov hỏi có mới không, còn ver hỏi có thật không.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong nov
-
Người vừa mới vào
It is my first week, so I am a novice.
ɪt ɪz maɪ fɜːrst wiːk soʊ aɪ æm ə ˈnɑːvɪs
Tuần đầu của tôi, nên tôi còn mới lắm.
Người mặc bộ đồ làm còn chưa nhăn một nếp, đứng ngó quanh xem nên đứng đâu.
-
Làm cái cũ mới lại
They are renovating the lobby this month.
ðeɪ ɑːr ˈrɛnəveɪtɪŋ ðə ˈlɑːbi ðɪs mʌnθ
Tháng này họ sửa lại sảnh.
Giấy dán tường cũ bị bóc, giấy mới dán lên, cùng một căn mà đọc ra như căn mới.
re- là lại — làm mới lại chính là renovate.
-
Đưa vào thứ chưa từng có
The company wants more innovation this year.
ðə ˈkʌmpəni wɑːnts mɔːr ˌɪnəˈveɪʃən ðɪs jɪr
Năm nay công ty muốn thêm cái mới.
Một dụng cụ chưa ai từng dùng được đẩy vào giữa những dụng cụ quen trên bàn.
in- là vào trong: đưa cái mới vào trong là innovation.
-
Câu chuyện mới nghĩ ra
Have you read her new novel yet?
hæv juː rɛd hɜːr nuː ˈnɑːvl jɛt
Anh đọc sách mới của cô ấy chưa?
Những con người và sự việc chưa từng tồn tại lần đầu hiện ra trong một quyển sách.
-
Nói rằng nó lạ với ta
There is nothing novel about this model.
ðɛr ɪz ˈnʌθɪŋ ˈnɑːvl əˈbaʊt ðɪs ˈmɑːdl
Mẫu này chẳng có gì mới.
Món hàng mới xoay qua xoay lại, vẫn chỉ ra những hình dáng đã thấy rồi.
Tất cả trong một hình ảnh
nov là một mảnh 'mới'. Người vừa vào nghề là novice; làm cho cái cũ mới lại là renovate. Đưa vào thứ chưa từng có là innovation; câu chuyện dài được nghĩ ra mới là novel, và điều chưa ai thấy thì cũng là novel. Nên thấy nov, hãy hình dung thứ còn mới nguyên.