Đến nội dung chính

listen

ˈlɪsən

Tai vốn đã mở — vậy LISTEN để làm gì?

Hình ảnh Bạn quay đầu và hơi nghiêng người về phía có tiếng. Bạn không chờ âm thanh đến, mà tự mang tai mình tới chỗ nó. HEAR là âm thanh tự đến tai, LISTEN là bạn xoay tai về phía âm thanh.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong listen

  1. xoay tai về phía đó

    I listen to the news while I drive.

    aɪ ˈlɪsən tuː ðə njuːz waɪl aɪ draɪv

    Tôi vừa lái xe vừa nghe tin tức.

    Ngồi nghiêng đầu về phía chiếc radio.

    listen thường đi với to.

  2. nghe rồi làm theo

    You should listen to your doctor.

    juː ʃʊd ˈlɪsən tuː jɔːr ˈdɒktər

    Anh nên làm theo lời bác sĩ.

    Đón lấy lời từ miệng người ta rồi xoay người về hướng đó.

  3. kéo sự chú ý về đây

    Listen, we need to talk about the schedule.

    ˈlɪsən wiː niːd tuː tɔːk əˈbaʊt ðə ˈʃedjuːl

    Này, mình nói chuyện lịch làm việc chút nhé.

    Bàn tay giơ lên xoay tai người kia về phía mình.

    Listen ở đầu câu = nhìn về đây một chút.

  4. chìa tai chờ tiếng động

    Listen for the beep, then press the button.

    ˈlɪsən fɔːr ðə biːp ðen pres ðə ˈbʌtən

    Chờ tiếng bíp rồi hãy bấm nút.

    Đặt sẵn tai vào chỗ một tiếng động chưa xảy ra.

    listen for = dỏng tai chờ cái gì đó.

  5. sẵn sàng đón lời

    Go ahead, I'm listening.

    ɡoʊ əˈhed aɪm ˈlɪsənɪŋ

    Anh nói đi, tôi đang nghe đây.

    Xoay người về phía người nói, tai để ngỏ mà chờ.

Tất cả trong một hình ảnh

LISTEN là cái tai được nhắm vào đâu đó. Nhắm vào âm nhạc thì thành thưởng thức, nhắm vào lời người khác thì thành nghe theo, bắt người khác xoay tai về phía mình thì thành "này, nghe đây", nhắm vào tiếng chưa vang lên thì thành chờ đợi. Vì vậy ở đâu có listen, ở đó có người cố ý đặt tai mình vào chỗ âm thanh.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Anh