Đến nội dung chính

have

hæv

Cơn ho, cuộc họp và bữa trưa đều nằm trong cùng một hàng rào

Hình ảnh Quanh bạn có một hàng rào vô hình, và thứ gì đó đang đứng bên trong. Không cần cầm, chỉ cần nằm trong tầm của bạn. GET là khoảnh khắc một thứ vượt vào hàng rào, HAVE là nó đã nằm sẵn trong đó.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong have

  1. trong tầm tay

    Do you have a pen?

    duː juː hæv ə pen

    Bạn có bút không?

    Cây bút nằm đủ gần để bạn vươn tay ra là chạm tới ngay lúc này.

  2. trong ngày của bạn

    I have a meeting at four.

    aɪ hæv ə ˈmiːtɪŋ æt fɔːr

    Bốn giờ tôi có cuộc họp.

    Cuộc họp nằm gọn trong ô bốn giờ của ngày hôm nay.

  3. trong cơ thể bạn

    She has a bad cough.

    ʃiː hæz ə bæd kɔːf

    Cô ấy ho dữ lắm.

    Cơn ho đã đóng đô trong lồng ngực và ở lì trong đó.

    Bệnh không phải thứ mình chọn, nó tự bước vào hàng rào của mình.

  4. đưa vào trong vòng mình

    Let's have lunch first.

    lets hæv lʌntʃ fɜːrst

    Ăn trưa trước đã.

    Kéo bữa trưa vào trong hàng rào của mình và biến nó thành của mình.

  5. việc đè lên vai bạn

    I have to leave early today.

    aɪ hæv tuː liːv ˈɜːrli təˈdeɪ

    Hôm nay tôi phải về sớm.

    Một việc phải làm đè lên vai và ấn bạn xuống.

    have to vẽ ra cảnh việc ấy nằm sẵn trong hàng rào của bạn, không né được.

Tất cả trong một hình ảnh

have là trạng thái một thứ đang nằm trong hàng rào vô hình quanh bạn. Cây bút nằm trong hàng rào nghĩa là bạn có bút; cuộc họp nằm trong ngày nghĩa là lịch của bạn có nó; cơn ho nằm trong người nghĩa là bạn đang ốm. Kéo bữa trưa vào hàng rào thì thành ăn trưa, còn để một việc đè lên trong hàng rào thì thành phải làm. have không hỏi bạn có nắm chặt hay không, chỉ hỏi thứ đó có nằm trong phạm vi của bạn hay không.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Anh