Đến nội dung chính

gress/grad

ɡres / ɡræd

Tốt nghiệp và hung hăng là cùng một bước chân

Hình ảnh Một bước chân duy nhất. Bước tới là tiến bộ, bước từng bậc là từ từ, bước thẳng vào người khác thành gây hấn. Bước tới là pro-gress (tiến bộ), bước lui là re-gress (thụt lùi) — cùng một bước, chỉ khác hướng.

Gốc từ

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong gress/grad

  1. Bước tới phía trước

    We're making good progress on the report.

    wɪr ˈmeɪkɪŋ ɡʊd ˈprɑːɡres ɒn ðə rɪˈpɔːrt

    Bản báo cáo đang tiến triển tốt.

    Vài dấu chân in tới trước trên bản báo cáo.

  2. Từng bậc một

    The pain went away gradually.

    ðə peɪn went əˈweɪ ˈɡrædʒuəli

    Cơn đau dịu dần từng chút.

    Cơn đau bước xuống từng bậc thang một cho tới khi hết hẳn.

    grad là bậc thang — không nhảy một phát, mà đi từng bậc.

  3. Bước qua bậc cuối

    She will graduate next spring.

    ʃiː wɪl ˈɡrædʒueɪt nekst sprɪŋ

    Cô ấy tốt nghiệp vào mùa xuân tới.

    Bước qua bậc thang cuối rồi đi ra khỏi cổng trường.

  4. Bước thẳng vào người ta

    Don't be aggressive with the customers.

    doʊnt biː əˈɡresɪv wɪð ðə ˈkʌstəmərz

    Đừng chèo kéo khách quá.

    Một bàn chân bước lố hẳn một bước, sát ngay mặt người khách.

    ad (về phía) + gress (bước): bước mạnh về phía người khác thành ra tấn công.

  5. Nâng lên một bậc

    Please upgrade the app before Monday.

    pliːz ˈʌpɡreɪd ðiː æp bɪˈfɔːr ˈmʌndeɪ

    Nhớ cập nhật ứng dụng trước thứ Hai nhé.

    Ứng dụng bước lên bậc thang kế tiếp.

Tất cả trong một hình ảnh

gress và grad là một bước chân được cất lên. Bước tới thì công việc tiến lên; bước từng bậc thì thành từ từ; bước qua bậc cuối thì thành tốt nghiệp. Bước thẳng vào người khác thì thành gây hấn; bước lên một bậc thì thành nâng cấp. Hễ thấy gress hay grad, luôn có một bàn chân vừa dời đi một nấc.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Anh