graph
ɡræf
Ảnh chụp cũng graph, đường doanh thu cũng graph — một vết vạch để lại
Hình ảnh Một vật nhọn kéo qua mặt phẳng và để lại vết không xoá được. Chỉ thay đổi dụng cụ và mặt phẳng. graph là vết vạch để lại, còn phon là tiếng truyền đi trong không khí.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong graph
-
Chữ gom thành một khối
Read the second paragraph before you sign.
riːd ðə ˈsekənd ˈpærəɡræf bɪˈfɔːr juː saɪn
Anh đọc đoạn thứ hai trước khi ký.
Mấy dòng chữ được vạch lên tờ giấy trắng, ngồi gọn với nhau thành một khối.
para(bên cạnh) + graph(viết) = đoạn chữ gom lại đứng bên cạnh phần khác.
-
Vết do ánh sáng để lại
Bring a photograph for the ID card.
brɪŋ ə ˈfoʊtəɡræf fɔːr ðə ˌaɪˈdiː kɑːrd
Anh mang ảnh để làm thẻ.
Ánh sáng qua ống kính vạch hình một khuôn mặt lên tấm phim.
photo là ánh sáng — vết do ánh sáng vẽ ra.
-
Đường do con số để lại
The graph shows sales going up.
ðə ɡræf ʃoʊz seɪlz ˈɡoʊɪŋ ʌp
Biểu đồ cho thấy doanh thu đang tăng.
Số của từng tháng được chấm thành điểm, rồi một đường kéo qua các điểm và leo dần lên.
-
Nghề xử lý các vết ấy
She works as a graphic designer.
ʃiː wɜːrks æz ə ˈɡræfɪk dɪˈzaɪnər
Chị ấy làm thiết kế đồ hoạ.
Bàn tay di chuyển các đường và con chữ trên màn hình cho tới khi chúng nằm đúng chỗ.
-
Vết vạch thật công phu
The shop does calligraphy on the cards.
ðə ʃɑːp dʌz kəˈlɪɡrəfi ɑːn ðə kɑːrdz
Cửa hàng đó viết thư pháp lên thiếp.
Đầu bút đi thật chậm, để lại nét chỗ đậm chỗ mảnh.
calli là đẹp — vết vạch cho đẹp.
Tất cả trong một hình ảnh
graph là bàn tay để lại vết trên một mặt phẳng. Vạch nhiều dòng chữ thành một khối thì ra đoạn văn, để ánh sáng vạch lên phim thì ra tấm ảnh. Các con số kéo một đường qua tờ giấy thì ra biểu đồ, làm việc với chính những vết ấy thì ra thiết kế đồ hoạ, ngọn bút đi chậm rãi thì ra thư pháp. Nên gặp từ có graph, chỉ cần hỏi cái gì đã vạch lên cái gì.