geo
ˈdʒiːoʊ
Địa lý cũng geo, nhiệt dưới lòng đất cũng geo — một khối đất dưới chân
Hình ảnh Mặt đất dưới chân được xem như một khối, rồi người ta vẽ lên, đào vào hoặc đo ra. Chỉ thay đổi cách ta làm với nó. geo là mặt đất trải dưới chân, còn chron là thời gian chảy thành một đường.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong geo
-
Ghi mặt đất lại
She teaches geography at the middle school.
ʃiː ˈtiːtʃɪz dʒiˈɑːɡrəfi ət ðə ˈmɪdəl skuːl
Cô ấy dạy địa lý ở trường cấp hai.
Bàn tay chép sông, núi và đường của cả một vùng rộng lên một tờ giấy.
geo(đất) + graph(vẽ, ghi).
-
Đọc những gì bên trong đất
The geologist checked the soil first.
ðə dʒiˈɑːlədʒɪst tʃekt ðə sɔɪl fɜːrst
Người làm địa chất xem đất trước đã.
Cái xẻng cắt xuống từng lớp, còn ngón tay gọi tên từng tầng đất và đá.
geo + log(xếp cho có lẽ mà xét).
-
Những đường dùng để đo đất
The tiles are cut in simple geometry.
ðə taɪlz ər kʌt ɪn ˈsɪmpəl dʒiˈɑːmətri
Gạch thì cắt theo hình khối đơn giản.
Chính bàn tay từng căng dây qua thửa ruộng để chia cho vuông, giờ đang chia cho vuông mấy viên gạch.
metry là đo — vốn là việc đo đất.
-
Nhiệt từ trong lòng đất
The building runs on geothermal heat.
ðə ˈbɪldɪŋ rʌnz ɑːn ˌdʒiːoʊˈθɜːrməl hiːt
Toà nhà đó sưởi bằng địa nhiệt.
Hơi ấm được đưa lên từ sâu bên dưới, chạy theo ống và lan ra dưới sàn.
geo + therm(nhiệt).
-
Cái chấm của ta trên mặt đất
The app is asking for your geolocation.
ðə æp ɪz ˈæskɪŋ fɔːr jʊr ˌdʒiːoʊloʊˈkeɪʃən
Ứng dụng đang xin vị trí của anh.
Cả một tấm bản đồ rộng, chỉ có một chấm đặt đúng chỗ ta đang đứng.
Tất cả trong một hình ảnh
geo là một khối đất dưới chân ta. Vẽ sông và đường của nó lên giấy thì thành địa lý, xếp các lớp đá trong nó mà xem thì thành địa chất, kẻ đường để đo nó thì thành hình học. Lấy nhiệt từ nó lên thì thành địa nhiệt, chấm điểm của chính mình lên nó thì thành định vị. Nên thấy geo, chỉ cần hỏi người ta đang làm gì với mặt đất.