Đến nội dung chính

cut

kʌt

Một lưỡi dao chia cả cái bánh, ngân sách lẫn điện

Hình ảnh Lưỡi dao ấn xuống và tách một vật thành hai. Chỗ vốn liền một khối hiện ra một đường, rồi nó rời ra theo đường ấy. JOIN là ghép những thứ rời lại với nhau, CUT là tách một khối liền ra làm đôi.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong cut

  1. cắt ra chia phần

    Could you cut the cake into eight pieces?

    kʊd juː kʌt ðə keɪk ˈɪntuː eɪt ˈpiːsɪz

    Anh cắt bánh thành tám miếng giúp em nhé?

    Con dao đi ngang mặt bánh, để lại từng miếng phía sau.

  2. da bị rạch

    I cut my finger on the lid this morning.

    aɪ kʌt maɪ ˈfɪŋɡər ɒn ðə lɪd ðɪs ˈmɔːnɪŋ

    Sáng nay tôi bị nắp hộp cứa vào ngón tay.

    Cạnh sắc kéo một đường đỏ trên đầu ngón tay.

  3. xén bớt số lượng

    We had to cut the budget by ten percent.

    wiː hæd tuː kʌt ðə ˈbʌdʒɪt baɪ ten pərˈsent

    Chúng tôi phải giảm ngân sách mười phần trăm.

    Đầu một thanh dài bị xén đứt gọn.

  4. cắt đứt thứ đang nối

    The storm cut the power to the whole building.

    ðə stɔːrm kʌt ðə ˈpaʊər tuː ðə hoʊl ˈbɪldɪŋ

    Cơn bão làm cả toà nhà mất điện.

    Sợi dây đang căng bỗng đứt ngang giữa chừng.

  5. bỏ đi phần không cần

    Let's cut the last slide, we're out of time.

    lets kʌt ðə lɑːst slaɪd wɪr aʊt əv taɪm

    Bỏ trang cuối đi, mình hết giờ rồi.

    Trang cuối của xấp giấy bị kéo cắt rời ra.

Tất cả trong một hình ảnh

CUT là lưỡi dao vạch một đường qua vật đang liền. Đặt vào cái bánh thì thành miếng, đặt vào da thì thành vết thương, đặt vào con số thì thành cắt giảm, đặt vào đường dây thì thành mất điện, đặt vào bản thảo thì thành cắt bỏ. Ở đâu có cut, ở đó một khối đã bị tách và một phần rời ra.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Anh