aud
ɔːd
Vì sao 'kiểm toán' lại chứa chữ 'nghe'?
Hình ảnh Một vành tai mở sẵn, và âm thanh đi vào tận trong đó. aud là thứ tai thu vào, còn vis là thứ mắt thu vào.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong aud
-
Tiếng lọt tới tai
Can you turn up the audio a little?
kæn juː tɜːrn ʌp ðə ˈɔːdioʊ ə ˈlɪtl
Anh mở to tiếng lên chút được không?
Tiếng từ loa đẩy ra rồi lùa vào thẳng trong lỗ tai.
-
Nhiều cái tai cùng ngồi
The audience started clapping at the end.
ðiː ˈɔːdiəns ˈstɑːrtɪd ˈklæpɪŋ æt ðiː ɛnd
Xong thì khán giả vỗ tay.
Từng hàng ghế, tai ai cũng mở về một phía sân khấu.
-
Chỗ được người ta nghe thử
She has an audition on Friday afternoon.
ʃiː hæz ən ɔːˈdɪʃən ɒn ˈfraɪdeɪ ˌæftərˈnuːn
Chiều thứ Sáu cô ấy có buổi thử giọng.
Một người hát, những cái tai phía đối diện chỉ thu lấy mỗi tiếng hát đó.
-
Nghe sổ sách từng dòng
The tax office will audit our shop.
ðə tæks ˈɔːfɪs wɪl ˈɔːdɪt ˈaʊər ʃɑːp
Cơ quan thuế sẽ kiểm tra tiệm mình.
Sổ sách được đọc lên từng dòng, người bên kia dỏng tai bắt chỗ lệch.
Ngày xưa sổ sách được đọc to để đối chiếu — chữ 'nghe' còn nằm lại trong audit.
-
Không tới được tai
His voice was inaudible on the phone.
hɪz vɔɪs wəz ɪnˈɔːdəbl ɒn ðə foʊn
Qua điện thoại tôi không nghe ra giọng anh ấy.
Miệng vẫn mấp máy mà tiếng tắt ngay trước vành tai.
in- là không: tiếng không vào nổi tai thì là inaudible.
Tất cả trong một hình ảnh
aud là một vành tai đang mở. Tiếng lọt vào tai là audio; nhiều vành tai ngồi chung một chỗ thành audience; chỗ người ta nghe một giọng rồi chấm là audition. Rà sổ sách từng dòng như lắng nghe một nốt lệch là audit, còn tiếng không tới được tai là inaudible. Nên thấy aud, hãy nghĩ tới cái tai trước đã.