Đến nội dung chính

anim

ˈænɪm

Hơi thở nằm trong 'animation' và 'unanimous'

Hình ảnh Hơi thở lùa vào một thứ đang nằm yên, cho tới khi nó tự cựa mình. anim là hơi thở và khí lực ở bên trong, còn corp là cái thân mà hơi thở ấy trú lại.

Gốc từ

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong anim

  1. Thứ biết thở và biết động

    The vet is with another animal right now.

    ðə vɛt ɪz wɪð əˈnʌðər ˈænɪml raɪt naʊ

    Bác sĩ đang khám con vật khác.

    Con vật nhỏ trên bàn khám, cái bụng phồng lên xẹp xuống theo từng hơi thở.

  2. Thổi hơi vào hình nằm yên

    Can you animate the logo for the ad?

    kæn juː ˈænɪmeɪt ðə ˈloʊɡoʊ fɔːr ðiː æd

    Anh làm cho cái logo động lên cho quảng cáo nhé?

    Mấy con chữ đang nằm yên hít một hơi rồi tự giãn ra, tự nhảy lên.

  3. Khí lực một người dâng lên

    He got very animated during the meeting.

    hiː ɡɑːt ˈvɛri ˈænɪmeɪtɪd ˈdʊrɪŋ ðə ˈmiːtɪŋ

    Trong họp anh ấy hăng lắm.

    Người ngồi trên ghế thở gấp dần, tay quơ rộng hơn, giọng cao hơn.

  4. Hơi thở khớp vào một nhịp

    The vote was unanimous, so we start Monday.

    ðə voʊt wəz juːˈnænɪməs soʊ wiː stɑːrt ˈmʌndeɪ

    Bỏ phiếu nhất trí, nên thứ Hai bắt đầu.

    Cả phòng hít vào đúng cùng một nhịp.

    uni- là một: cả nhóm chung một hơi thở thì là unanimous.

  5. Phim làm bằng cách thổi sức sống

    My kids' animation class starts at four.

    maɪ kɪdz ˌænɪˈmeɪʃən klæs stɑːrts æt fɔːr

    Lớp hoạt hình của mấy đứa bắt đầu lúc bốn giờ.

    Hình vẽ trên giấy lật qua từng tờ cho tới khi nhân vật tự bước bằng chân mình.

Tất cả trong một hình ảnh

anim là một hơi thở đi vào. Thứ tự thở và tự động là animal; thổi hơi vào bức hình nằm yên là animate, thành animation. Khi khí lực một người dâng lên, cử chỉ lớn dần, thì họ animated; khi hơi thở nhiều người khớp vào một nhịp, cuộc bỏ phiếu là unanimous. Nên thấy anim, hãy nghĩ tới hơi thở và khí lực trước.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Anh