Đến nội dung chính

늘

neul

늘 là một đường liền không đứt

Hình ảnh Một đường liền mạch không chỗ đứt. Lúc nào nhìn vào cũng thấy cùng một thứ ở cùng một chỗ. 늘 là một đường liền không đứt, 가끔 là những chấm cách nhau rất xa.

Trạng từ và từ tượng thanh

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 늘

  1. luôn ở cùng một chỗ

    저는 늘 여기 있어요.

    jeo-neun neul yeo-gi i-sseo-yo

    Tôi luôn ở đây mà.

    Mỗi lần cửa mở ra, vẫn cùng một người ngồi trên cùng một chiếc ghế.

  2. luôn cùng một giờ

    늘 같은 시간에 문을 열어요.

    neul ga-teun si-ga-ne mu-neul yeo-reo-yo

    Chúng tôi mở cửa cùng giờ mỗi ngày.

    Đồng hồ của nhiều ngày khác nhau xếp cạnh nhau, kim nào cũng dừng ở đúng một vạch.

  3. lòng biết ơn trải dài

    늘 도와주셔서 감사합니다.

    neul do-wa-ju-syeo-seo gam-sa-ham-ni-da

    Cảm ơn anh vì luôn giúp tôi.

    Một bàn tay chìa ra thật dài, vươn ngược về tất cả những ngày đã qua mà vẫn còn chìa đó.

    Rất thường dùng như một câu cảm ơn quen thuộc.

  4. luôn như vậy, thành nếp

    그 버스는 늘 늦게 와요.

    geu beo-seu-neun neul neut-ge wa-yo

    Xe buýt đó lúc nào cũng trễ.

    Trên bảng giờ, dấu giờ đến ngày nào cũng bị đẩy lệch sang phải đúng một khoảng như nhau.

    Có thể mang sắc thái phàn nàn hoặc cam chịu.

  5. từ xưa vẫn thế

    예전부터 늘 그랬어요.

    ye-jeon-bu-teo neul geu-rae-sseo-yo

    Từ trước đến giờ vẫn luôn vậy.

    Từ ảnh cũ cho đến ảnh hôm nay, tất cả cùng một hình, xếp thành một hàng.

Tất cả trong một hình ảnh

늘 là một đường liền không chỗ đứt. Cùng một người trên cùng chiếc ghế là 늘 có mặt; kim đồng hồ của nhiều ngày dừng cùng một vạch là 늘 cùng giờ. Bàn tay vươn ngược về những ngày đã qua là 늘 được giúp, dấu giờ đến lệch như nhau mỗi ngày là xe 늘 trễ, ảnh cũ giống ảnh nay là 늘 như thế. Nó không đếm số lần, chỉ nói rằng chẳng có gì cắt ngang đường ấy.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Hàn