sens
sɛns
Cảm biến cửa và 'nghe có lý' cùng một gốc
Hình ảnh Thứ từ bên ngoài chạm vào, truyền qua da rồi vào tới bên trong và được nhận ra. sens là thứ được cảm vào bên trong, còn vis là thứ được thấy ở trước mắt.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong sens
-
Cái máy cảm được
The door sensor is not working today.
ðə dɔːr ˈsɛnsər ɪz nɑːt ˈwɜːrkɪŋ təˈdeɪ
Hôm nay cảm biến cửa không chạy.
Có người đi ngang cửa, con mắt nhỏ cảm được chuyển động và đèn bật sáng.
-
Da cảm quá nhiều
My skin is sensitive to this soap.
maɪ skɪn ɪz ˈsɛnsətɪv tuː ðɪs soʊp
Da tôi bị kích ứng với loại xà phòng này.
Da ửng đỏ gần như ngay lúc xà phòng vừa chạm vào.
-
Truyền vào tới trong đầu
Now the instructions make sense to me.
naʊ ðiː ɪnˈstrʌkʃənz meɪk sɛns tuː miː
Giờ thì tôi hiểu tờ hướng dẫn rồi.
Mảnh ghép mãi không vừa nay lọt đúng khớp, trong đầu sáng hẳn ra.
-
Quyết định mà thân thể cảm được
Wear sensible shoes for the night shift.
wɛr ˈsɛnsəbl ʃuːz fɔːr ðə naɪt ʃɪft
Làm ca đêm thì mặc đôi giày cho dễ chịu.
Bàn tay đặt đôi giày gót nhọn xuống và nhặt đôi giày bẹt lên.
Chọn theo điều cơ thể cảm được chính là sensible.
-
Cảm nhận gom về một chỗ
The team reached a consensus after lunch.
ðə tiːm riːtʃt ə kənˈsɛnsəs ˈæftər lʌntʃ
Sau bữa trưa cả nhóm đã thống nhất.
Những cái đầu ban đầu gật theo hướng khác nhau, sau bữa trưa cùng ngả về một phía.
con- là cùng nhau — cảm nhận gom lại cùng nhau thành sự đồng thuận.
Tất cả trong một hình ảnh
sens là bên ngoài được cảm vào bên trong. Cái máy cảm được người đi qua là sensor; da cảm quá nhạy là sensitive. Lời giải thích truyền vào tới đầu thì make sense; chọn theo điều thân thể cảm được là sensible; và khi cảm nhận của nhiều người gom về một chỗ thì thành consensus. Nên thấy sens, hãy nghĩ 'cảm vào trong'.