Đến nội dung chính

ambul

ˈæmbjʊl

Chữ 'đi' nằm trong từ 'ambulance'

Hình ảnh Hai bàn chân lần lượt đưa lên phía trước, cứ thế bước đi. ambul là việc bước đi, còn ped là bàn chân để bước đi trên đó.

Gốc từ

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong ambul

  1. Đi bộ chuyển người bệnh

    Somebody call an ambulance, please!

    ˈsʌmbɑːdi kɔːl ən ˈæmbjələns pliːz

    Ai gọi xe cấp cứu giùm với!

    Người khiêng cáng bước đi đưa bệnh nhân ra — hình ảnh sau này thành chiếc xe.

    Bệnh viện đi theo quân đội chính là khởi đầu của chữ ambulance.

  2. Rời giường và đi lại được

    The patient is ambulatory again today.

    ðə ˈpeɪʃənt ɪz ˈæmbjələtɔːri əˈɡɛn təˈdeɪ

    Hôm nay bệnh nhân đi lại được rồi.

    Hai bàn chân bước xuống khỏi giường, đi hành lang từng bước một.

    Bệnh nhân đi lại được thì điều trị ngoại trú, không nằm viện.

  3. Đi dạo chậm rãi

    We ambled along the river after dinner.

    wiː ˈæmbld əˈlɔːŋ ðə ˈrɪvər ˈæftər ˈdɪnər

    Ăn xong chúng tôi đi dọc bờ sông.

    Đôi chân không có đích, chậm rãi men theo mặt nước.

  4. Phần đi trước nội dung chính

    Skip the preamble and tell me the price.

    skɪp ðə ˈpriːæmbl ənd tɛl miː ðə praɪs

    Bỏ phần mở đầu, nói giá luôn đi.

    Đi một vòng quanh sân trước khi có ai bước vào trong nhà.

    pre- là trước — phần đi trước chính là lời mở đầu.

  5. Ngủ mà vẫn đi

    The doctor said he is a somnambulist.

    ðə ˈdɑːktər sɛd hiː ɪz ə sɑːmˈnæmbjəlɪst

    Bác sĩ nói anh ấy bị bệnh đi trong khi ngủ.

    Mắt nhắm nghiền mà hai bàn chân vẫn bước dọc hành lang.

    somn- là giấc ngủ — người đi ngay trong giấc ngủ.

Tất cả trong một hình ảnh

ambul là hai bàn chân cứ bước. Ngày trước người ta khiêng cáng đi bộ tới chỗ người bị thương, nên cái xe ấy thành ambulance; bệnh nhân rời giường đi lại được là ambulatory. Đi dạo không đích là amble; phần đi trước khi vào việc chính là preamble; người ngủ mà vẫn đi là somnambulist. Nên thấy ambul, hãy hình dung hai bàn chân đang bước.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Anh