chron
krɑːn
Đau mạn tính và việc đồng bộ hai tệp cùng chạy trên một đường thời gian
Hình ảnh Thời gian chảy từ trái sang phải thành một đường liền không ngắt. Chỉ thay đổi thứ được đặt lên đường đó. chron là đường thời gian chảy qua, còn geo là mặt đất trải dưới chân.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong chron
-
Cái đau nằm dài trên đường
The doctor said the pain is chronic.
ðə ˈdɑːktər sed ðə peɪn ɪz ˈkrɑːnɪk
Bác sĩ nói cơn đau này là mạn tính.
Không phải đau một ngày, mà cái đau nằm trải dài qua mấy trang lịch.
-
Khớp vào cùng một điểm
Let us synchronize the two files.
let ʌs ˈsɪŋkrənaɪz ðə tuː faɪlz
Mình đồng bộ hai tệp này đi.
Hai cây kim đồng hồ được kéo về cùng một điểm để từ đó chạy cùng nhau.
syn(cùng nhau) + chron(thời gian) = đặt về cùng một thời điểm.
-
Theo thứ tự của đường
Put the receipts in chronological order.
pʊt ðə rɪˈsiːts ɪn ˌkrɑːnəˈlɑːdʒɪkəl ˈɔːrdər
Anh xếp hoá đơn theo thứ tự ngày.
Những tờ hoá đơn rời được dựng thành một hàng, ngày xa nhất đứng trước.
-
Ghi chép dọc theo đường
This book is a chronicle of the factory.
ðɪs bʊk ɪz ə ˈkrɑːnɪkəl əv ðə ˈfæktəri
Cuốn này là biên niên sử của nhà máy.
Một quyển sổ mỗi năm một dòng, từ năm đầu của nhà máy xuống tới năm nay.
-
Mặt số đo thời gian
This watch has a chronograph.
ðɪs wɑːtʃ hæz ə ˈkrɑːnəɡræf
Cái đồng hồ này có chức năng bấm giây.
Từng giây chạy qua, một cây kim nhỏ vạch qua các vạch chia, mỗi lần một vạch.
chron(thời gian) + graph(vạch lại) = thời gian được vạch lại khi nó đi qua.
Tất cả trong một hình ảnh
chron là thời gian như một đường đang chảy. Cái đau nằm dài theo đường đó thì thành mạn tính, đặt hai cái đồng hồ vào cùng một điểm trên đường thì thành đồng bộ. Xếp giấy tờ theo thứ tự của đường thì thành theo trình tự thời gian, viết từng năm của nhà máy dọc theo đường thì thành biên niên sử, còn mặt số đo chính đường đó thì thành đồng hồ bấm giây. Nên thấy chron, hãy xem cái gì đã được đặt lên đường thời gian.