log
lɑːɡ
Lời xin lỗi cũng log, công nghệ cũng log — lời được xếp cho ngay ngắn
Hình ảnh Những lời tản mát được nhặt lên và dựng thành một hàng ngay ngắn. Chỉ thay đổi lời của ai được xếp. log là lời xếp thành lẽ, còn phon chỉ là tiếng đến tai.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong log
-
Lời khớp nhau
There is no logic in that price.
ðer ɪz noʊ ˈlɑːdʒɪk ɪn ðæt praɪs
Cái giá đó chẳng có lý gì cả.
Một dòng lời nằm lệch so với dòng kế tiếp, khiến ta phải nghiêng đầu.
-
Lời đi qua đi lại
We need a dialogue with the landlord.
wiː niːd ə ˈdaɪəlɔːɡ wɪð ðə ˈlændlɔːrd
Phải đối thoại với chủ nhà mới được.
Lời bước qua khoảng cách giữa hai người, mỗi lượt một câu, nối thành một hàng.
dia là băng qua — lời qua lại giữa hai bên.
-
Lời đặt xuống sau cái lỗi
He sent an apology by text.
hiː sent ən əˈpɑːlədʒi baɪ tekst
Anh ấy xin lỗi qua tin nhắn.
Đứng trước cái mình làm vỡ và đặt xuống một câu không phải để biện hộ.
apo là rời ra — lời kéo mình ra khỏi cái lỗi.
-
Tên xếp thành hàng
Check the catalogue for the part number.
tʃek ðə ˈkætəlɔːɡ fɔːr ðə pɑːrt ˈnʌmbər
Anh tra số linh kiện trong danh mục.
Hàng trong kho được ghi mỗi dòng một tên, chạy thẳng xuống hết trang.
cata là xuống — lời ghi xuôi xuống dưới.
-
Lời dồn thành hệ thống
The factory bought new technology.
ðə ˈfæktəri bɔːt nuː tekˈnɑːlədʒi
Nhà máy mua công nghệ mới.
Cái tay nghề vốn làm bằng tay được viết ra, xếp lên nhau, thành cả một cuốn phương pháp.
techno là tay nghề — tay nghề được lời sắp cho ngay.
Tất cả trong một hình ảnh
log là bàn tay xếp lời cho tới khi chúng có lẽ. Lời khớp trước khớp sau thì thành logic, lời qua lại giữa hai người thì thành đối thoại, lời đặt xuống sau cái lỗi thì thành lời xin lỗi. Tên hàng xếp dọc trang giấy thì thành danh mục, lời của cả một ngành dồn thành hệ thống thì thành công nghệ. Nên thấy log, hãy tìm xem lời nào đang được xếp hàng.