tele
ˈtelɪ
Điện thoại, tivi, kính viễn vọng đều bắt đầu bằng một chữ
Hình ảnh Thứ ở rất xa đi theo một đường dây rồi đến ngay trước mặt ta. Chỉ thay đổi cái băng qua khoảng cách. tele là đưa từ xa về tới đây, còn auto là tự mình làm bằng sức mình.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong tele
-
Giọng nói băng tới
Please answer the telephone.
pliːz ˈænsər ðə ˈtelɪfoʊn
Anh nghe điện thoại giúp tôi.
Giọng nói từ một thành phố xa, không phải phòng bên, theo dây chạy tới tai ta.
tele(xa) + phone(tiếng) = tiếng từ xa.
-
Cảnh băng tới
The waiting room has a television.
ðə ˈweɪtɪŋ ruːm hæz ə ˈtelɪvɪʒən
Phòng chờ có tivi.
Sân bóng ở rất xa, nhưng cảnh của nó đã băng qua và ngồi gọn trong màn hình vuông.
vis nghĩa là nhìn — nhìn cái ở xa.
-
Việc chữa bệnh băng tới
We do telemedicine appointments on Fridays.
wiː duː ˌteləˈmedɪsɪn əˈpɔɪntmənts ɑːn ˈfraɪdeɪz
Thứ Sáu chúng tôi khám từ xa.
Bác sĩ và bệnh nhân ngồi ở hai thành phố, chỉ nhìn nhau qua màn hình.
-
Mắt vươn tới thật xa
Look at the sign through the telescope.
lʊk ət ðə saɪn θruː ðə ˈtelɪskoʊp
Anh nhìn tấm bảng kia qua kính viễn vọng.
Chữ vốn chỉ là một chấm với mắt thường, vừa đặt cái ống lên là bị kéo tới ngay trước mặt.
scope là dụng cụ để nhìn.
-
Công việc băng tới
Two of our team telecommute from Busan.
tuː əv aʊr tiːm ˈtelɪkəmjuːt frəm puːˈsɑːn
Hai bạn trong nhóm làm việc từ xa ở Busan.
Bàn trong văn phòng vẫn trống, chỉ có phần việc của người ấy theo đường dây đi tới.
Tất cả trong một hình ảnh
tele chỉ nói 'xa'. Giọng nói từ xa băng tới thì thành điện thoại, cảnh từ xa băng tới thì thành tivi, bác sĩ từ xa băng tới thì thành khám từ xa. Kéo ngôi sao xa lại gần thì thành kính viễn vọng, để người ở xa chuyển việc về thì thành làm việc từ xa. Nên gặp tele, chỉ cần hỏi lúc này cái gì đang băng qua khoảng cách.