Đến nội dung chính

come up with

kʌm ʌp wɪð

Bàn tay trồi lên với thứ gì trong đó — come up with

Hình ảnh Bàn tay vừa lặn xuống chỗ không thấy, giờ trồi lên, đang nắm một thứ và chìa ra. Look for là còn mò dưới nước, come up with là trồi lên với thứ đó trong tay.

Cách nói thường gặp

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong come up with

  1. trồi lên với một cái tên

    Can you come up with a better title?

    kæn juː kʌm ʌp wɪð ə ˈbetər ˈtaɪtl

    Bạn nghĩ giúp một cái tựa hay hơn được không?

    Một bàn tay nhô lên trên tờ giấy trắng và đặt xuống mẩu giấy ghi tựa mới

  2. trồi lên với một ý nghĩ

    She came up with the idea in the shower.

    ʃi keɪm ʌp wɪð ði aɪˈdiːə ɪn ðə ˈʃaʊər

    Chị ấy nảy ra ý đó khi đang tắm.

    Dưới dòng nước đang chảy, một bàn tay bất ngờ nhô lên, nắm chặt thứ gì sáng lóe

  3. trồi lên với tiền

    We have to come up with the deposit by Friday.

    wi hæv tə kʌm ʌp wɪð ðə dɪˈpɑːzɪt baɪ ˈfraɪdeɪ

    Phải lo đủ tiền đặt cọc trước thứ Sáu.

    Bàn tay vừa lục hết các túi nhô lên khỏi mặt bàn, nắm cọc tiền vừa gom được

    Không chỉ ý nghĩ mới trồi lên; tiền cũng trồi lên.

  4. trồi lên với cái cớ, ngay tại chỗ

    He came up with an excuse on the spot.

    hi keɪm ʌp wɪð ən ɪkˈskjuːs ɑːn ðə spɑːt

    Anh ta bịa ra cái cớ ngay lúc đó.

    Câu hỏi vừa tới, một bàn tay rút nhanh mẩu giấy từ sau lưng chìa lên

  5. trồi lên với một kế hoạch

    The team came up with a plan overnight.

    ðə tiːm keɪm ʌp wɪð ə plæn ˈoʊvərnaɪt

    Cả nhóm làm ra bản kế hoạch trong một đêm.

    Những người thức trắng đêm nâng một tờ giấy lên trong ánh sáng buổi sớm

Tất cả trong một hình ảnh

Come up with chỉ một hình ảnh: trồi lên với một thứ trong tay. Trồi lên với cái tên là đặt được tên; trồi lên với một ý là nghĩ ra; trồi lên với tiền là lo được khoản đặt cọc. Trồi lên với cái cớ là bịa ngay tại chỗ; trồi lên với bản kế hoạch là cả nhóm thức trắng đêm. Xuống tay không rồi lên có — động tác luôn như thế.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Anh