Đến nội dung chính

turn out

tɜːrn aʊt

Mặt trong quay ra ngoài — turn out

Hình ảnh Cái mặt đang giấu ở trong quay dần đến khi ra hẳn phía trước mắt ta. Turn in là quay vào trong, turn out là quay mặt trong ra chỗ sáng.

Cách nói thường gặp

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong turn out

  1. sự thật giấu bên trong quay ra

    It turned out to be much cheaper than we thought.

    ɪt tɜːrnd aʊt tə biː mʌtʃ ˈtʃiːpər ðən wi θɔːt

    Hóa ra nó rẻ hơn chúng tôi tưởng nhiều.

    Cái bảng giá úp xuống được lật lên, một con số nhỏ hiện ra

  2. người ra khỏi nhà

    Over a hundred people turned out for the meeting.

    ˈoʊvər ə ˈhʌndrəd ˈpiːpl tɜːrnd aʊt fər ðə ˈmiːtɪŋ

    Hơn một trăm người đã đến dự buổi họp.

    Khắp các hẻm cửa mở và người nối nhau đi ra phía sân

  3. ánh sáng rời khỏi phòng

    Turn out the lights when you leave.

    tɜːrn aʊt ðə laɪts wen juː liːv

    Ra ngoài thì tắt đèn nhé.

    Ngón tay xoay công tắc, thứ ánh sáng đầy phòng rút đi hết

    Vốn từ động tác xoay bấc đèn cho lửa lụi dần rồi tắt.

  4. hàng chạy ra khỏi nhà máy

    The factory turns out two thousand units a day.

    ðə ˈfæktri tɜːrnz aʊt tuː ˈθaʊzənd ˈjuːnɪts ə deɪ

    Nhà máy làm ra hai nghìn sản phẩm mỗi ngày.

    Thành phẩm lần lượt ra khỏi đầu băng chuyền và xếp thành đống

  5. lộn mặt trong túi áo ra

    Turn out your pockets, please.

    tɜːrn aʊt jɔːr ˈpɑːkɪts pliːz

    Mời anh lộn túi ra cho xem.

    Cái túi bị nắm lấy và lộn ngược, tiền xu với bụi xơ rơi xuống

Tất cả trong một hình ảnh

Turn out chỉ một hình ảnh: phần bên trong quay ra ngoài. Sự thật quay ra là nó để ta thấy mặt; người quay ra là cửa mở và dòng người tràn ra quảng trường; đèn quay ra là ánh sáng rời khỏi phòng. Hàng quay ra khỏi nhà máy là chạy hết băng chuyền, túi áo quay ra là trút hết ra trước mặt. Mặt đang giấu bao giờ cũng kết thúc ở chỗ sáng.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Anh