pick
pɪk
Chỉ một đầu ngón tay giải thích hết PICK
Hình ảnh Bàn tay vươn qua đống đồ bày dưới đất rồi nhón lấy một thứ. Giữa nhiều thứ, một thứ được nhấc lên theo tay bạn. DROP là buông cho rơi khỏi tay, PICK là nhón đầu ngón tay nhấc một thứ lên.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong pick
-
nhặt lên
Please pick up the papers on the floor.
pliːz pɪk ʌp ðə ˈpeɪpərz ɒn ðə flɔːr
Nhặt giúp mấy tờ giấy dưới sàn nhé.
Đầu ngón tay nhón tờ giấy dưới sàn lên.
-
chọn một trong nhiều
Pick a color and I'll order it today.
pɪk ə ˈkʌlər ənd aɪl ˈɔːrdər ɪt təˈdeɪ
Bạn chọn màu đi, hôm nay tôi đặt luôn.
Rút một mẫu màu ra khỏi hàng mẫu bày sẵn.
-
đi đón người
I'll pick you up at the station at seven.
aɪl pɪk juː ʌp æt ðə ˈsteɪʃən æt ˈsevən
Bảy giờ tôi ra ga đón bạn.
Người đứng chờ bên lề được nhấc gọn vào trong xe.
pick up = đi lấy hoặc đón người, đồ.
-
lấy thứ đang chờ sẵn
Can you pick up my prescription on the way home?
kæn juː pɪk ʌp maɪ prɪˈskrɪpʃən ɒn ðə weɪ hoʊm
Trên đường về bạn lấy giúp thuốc của tôi nhé?
Túi giấy được nhấc khỏi quầy nhà thuốc.
-
nhặt lấy thứ trôi quanh
She picked up Korean just by watching dramas.
ʃiː pɪkt ʌp kəˈriːən dʒʌst baɪ ˈwɒtʃɪŋ ˈdrɑːməz
Chị ấy học tiếng Hàn chỉ nhờ xem phim.
Những lời trôi trong không khí, được nhặt từng chữ bỏ vào túi.
pick up = học lỏm mà nên.
Tất cả trong một hình ảnh
PICK là đầu ngón tay nhấc lên một thứ. Nhấc đồ dưới sàn thì thành nhặt, nhấc một trong nhiều thứ thì thành chọn, nhấc người ở nhà ga thì thành đón, nhấc gói hàng ở quầy thì thành lấy về, nhấc những lời trôi quanh mình thì thành học được. Ở đâu có pick, ở đó một thứ trong nhiều thứ đã theo tay bạn đi lên.