Đến nội dung chính

drop

drɒp

Bàn tay mở ra: đánh rơi, tụt giá, thả khách, bỏ kế hoạch

Hình ảnh Những ngón tay đang nắm chặt bỗng mở ra, vật rơi xuống. Chính người cầm là người buông. FALL là tự rơi, DROP là bàn tay chủ động mở ra.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong drop

  1. Buông tay làm rơi

    I dropped my phone on the floor.

    aɪ drɒpt maɪ foʊn ɒn ðə flɔːr

    Tôi làm rơi điện thoại xuống sàn.

    Điện thoại tuột khỏi kẽ tay và đập xuống sàn.

  2. Chỉ số tụt xuống

    The temperature dropped sharply overnight.

    ðə ˈtemprətʃər drɒpt ˈʃɑːrpli ˌoʊvərˈnaɪt

    Đêm qua nhiệt độ tụt mạnh.

    Cột thủy ngân trong nhiệt kế tụt xuống trong đêm.

  3. Thả xuống dọc đường

    Could you drop me at the station?

    kʊd juː drɒp miː æt ðə ˈsteɪʃən

    Bạn thả tôi ở nhà ga được không?

    Xe dừng một chút bên lề, để khách xuống rồi đi tiếp.

  4. Bỏ dở, thôi không làm

    He dropped the plan after the meeting.

    hiː drɒpt ðə plæn ˈæftər ðə ˈmiːtɪŋ

    Sau cuộc họp anh ấy bỏ kế hoạch đó.

    Xấp giấy đang cầm được buông ra và mặc nó nằm đó.

  5. Ghé qua một lát

    Drop by the office when you have time.

    drɒp baɪ ðiː ˈɒfɪs wen juː hæv taɪm

    Rảnh thì ghé qua văn phòng nhé.

    Người đi ngang cửa nghiêng mình vào trong một thoáng rồi đi.

Tất cả trong một hình ảnh

DROP là hình ảnh bàn tay mở. Buông một vật thì nó rơi; buông một con số thì nó tụt; buông một hành khách thì bạn thả họ xuống lề đường; buông một kế hoạch thì kế hoạch bị bỏ. Ngay cả việc ghé qua một lát cũng là cảm giác thả mình xuống đâu đó trên đường đi. Ở đâu có DROP, ở đó có một bàn tay đang mở ra.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Anh