Đến nội dung chính

duc/duct

duːs · dʌkt

Một bàn tay đi trước, dắt mọi thứ theo sau

Hình ảnh Một người đi trước, nắm tay dắt ta đến đâu đó. Người, không khí hay công việc đều bị dắt như thế. duct là đi trước mà dẫn; sequ là bám sau mà theo.

Gốc từ

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong duc/duct

  1. dắt vào trong

    The manager will introduce the new hire.

    ðə ˈmænɪdʒər wɪl ˌɪntrəˈduːs ðə nuː ˈhaɪər

    Quản lý sẽ giới thiệu nhân viên mới.

    Người mới được nắm tay dắt vào giữa nhóm người.

    intro (vào trong) + duc (dẫn) — giới thiệu là dắt người ta vào trong nhóm.

  2. kéo xuống thấp

    We need to reduce costs this quarter.

    wiː niːd tuː rɪˈduːs kɔːsts ðɪs ˈkwɔːrtər

    Quý này chúng ta phải giảm chi phí.

    Con số đang trèo cao bị túm lại và kéo tụt xuống.

  3. kéo ra phía trước

    This line produces 200 units an hour.

    ðɪs laɪn prəˈduːsɪz tuː ˈhʌndrəd ˈjuːnɪts ən ˈaʊər

    Dây chuyền này làm ra 200 sản phẩm mỗi giờ.

    Cái nằm bên trong liên tục bị kéo ra phía đầu dây chuyền.

  4. ống dẫn

    The air duct is blocked again.

    ðiː er dʌkt ɪz blɑːkt əˈɡen

    Ống thông gió lại bị nghẹt rồi.

    Một ống kim loại làm sẵn con đường, không khí chỉ được dắt theo lối đó.

  5. dẫn dắt cùng nhau

    She conducted the meeting in English.

    ʃiː kənˈdʌktɪd ðə ˈmiːtɪŋ ɪn ˈɪŋɡlɪʃ

    Cô ấy điều hành cuộc họp bằng tiếng Anh.

    Một người đi đầu, dắt cả phòng họp từ mục đầu tới mục cuối.

Tất cả trong một hình ảnh

duc/duct là bàn tay đi trước, kéo theo. Dắt ai đó vào nhóm là giới thiệu; kéo con số tụt xuống là cắt giảm; kéo hàng ra phía trước là sản xuất. Làm chính con đường ấy bằng kim loại thì thành ống dẫn; dắt cả phòng đi tới cuối buổi thì thành điều hành. Từ nào có duc cũng hỏi một câu: ai đang dắt cái gì, và dắt về hướng nào?

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Anh