duc/duct
duːs · dʌkt
Một bàn tay đi trước, dắt mọi thứ theo sau
Hình ảnh Một người đi trước, nắm tay dắt ta đến đâu đó. Người, không khí hay công việc đều bị dắt như thế. duct là đi trước mà dẫn; sequ là bám sau mà theo.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong duc/duct
-
dắt vào trong
The manager will introduce the new hire.
ðə ˈmænɪdʒər wɪl ˌɪntrəˈduːs ðə nuː ˈhaɪər
Quản lý sẽ giới thiệu nhân viên mới.
Người mới được nắm tay dắt vào giữa nhóm người.
intro (vào trong) + duc (dẫn) — giới thiệu là dắt người ta vào trong nhóm.
-
kéo xuống thấp
We need to reduce costs this quarter.
wiː niːd tuː rɪˈduːs kɔːsts ðɪs ˈkwɔːrtər
Quý này chúng ta phải giảm chi phí.
Con số đang trèo cao bị túm lại và kéo tụt xuống.
-
kéo ra phía trước
This line produces 200 units an hour.
ðɪs laɪn prəˈduːsɪz tuː ˈhʌndrəd ˈjuːnɪts ən ˈaʊər
Dây chuyền này làm ra 200 sản phẩm mỗi giờ.
Cái nằm bên trong liên tục bị kéo ra phía đầu dây chuyền.
-
ống dẫn
The air duct is blocked again.
ðiː er dʌkt ɪz blɑːkt əˈɡen
Ống thông gió lại bị nghẹt rồi.
Một ống kim loại làm sẵn con đường, không khí chỉ được dắt theo lối đó.
-
dẫn dắt cùng nhau
She conducted the meeting in English.
ʃiː kənˈdʌktɪd ðə ˈmiːtɪŋ ɪn ˈɪŋɡlɪʃ
Cô ấy điều hành cuộc họp bằng tiếng Anh.
Một người đi đầu, dắt cả phòng họp từ mục đầu tới mục cuối.
Tất cả trong một hình ảnh
duc/duct là bàn tay đi trước, kéo theo. Dắt ai đó vào nhóm là giới thiệu; kéo con số tụt xuống là cắt giảm; kéo hàng ra phía trước là sản xuất. Làm chính con đường ấy bằng kim loại thì thành ống dẫn; dắt cả phòng đi tới cuối buổi thì thành điều hành. Từ nào có duc cũng hỏi một câu: ai đang dắt cái gì, và dắt về hướng nào?