work out
wɜːrk aʊt
Cứ nhào nặn mãi thì đáp án sẽ lòi ra
Hình ảnh Bạn cứ nhào và xoay một khối rối cho đến khi thứ nằm bên trong lòi ra ngoài. Work on là tay bạn còn đang nhào cái khối ấy, còn work out là lúc đáp án lòi ra.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong work out
-
nhào các con số cho ra tổng
I can't work out how much I owe you.
aɪ kænt wɜːrk aʊt haʊ mʌtʃ aɪ oʊ juː
Tôi không tính ra mình nợ anh bao nhiêu.
Bạn nhào mớ con số rối cho đến khi một khoản tiền gọn ghẽ rơi ra.
-
nhào ý nghĩ cho ra kế hoạch
Let's work out a plan together.
lets wɜːrk aʊt ə plæn təˈɡeðər
Mình cùng vạch một kế hoạch nhé.
Nhiều bàn tay cùng nhào những ý nghĩ tản mác cho đến khi thành một kế hoạch.
-
con số cuối cùng lòi ra
The rent works out at four hundred a month.
ðə rent wɜːrks aʊt ət fɔːr ˈhʌndrəd ə mʌnθ
Tính ra tiền thuê là bốn trăm một tháng.
Bạn xoay đi xoay lại phép tính và con số bốn trăm rơi ra ở cuối.
-
mớ rối rồi cũng gỡ ra
It all worked out in the end.
ɪt ɔːl wɜːrkt aʊt ɪn ði end
Cuối cùng mọi chuyện đều ổn cả.
Cuộn chỉ rối được gỡ dần cho đến khi lòi ra một sợi thẳng.
-
nhào chính cơ thể để lấy kết quả
He works out at the gym every morning.
hi wɜːrks aʊt ət ðə dʒɪm ˈevri ˈmɔːrnɪŋ
Sáng nào anh ấy cũng tập ở phòng gym.
Bạn nhào chính thân thể mình hết lần này tới lần khác cho đến khi sức lực lòi ra.
Xoay và rèn chính thân thể mình để lấy ra kết quả cũng là hình ảnh đó.
Tất cả trong một hình ảnh
Work out là một hình ảnh: bạn cứ nhào một mớ rối cho đến khi thứ bên trong lòi ra. Nhào con số thì ra tổng; nhào ý nghĩ thì ra kế hoạch; nhào phép tính thì ra bốn trăm một tháng. Cứ nhào chính mớ rối ấy thì cuối cùng nút thắt cũng bung ra — mọi chuyện rồi cũng ổn. Nhào chính cơ thể mình theo cách đó thì sức lực lòi ra, và đó là chuyện tập gym.