break down
breɪk daʊn
Chiếc xe, cuộc đàm phán và con người đều sụp theo một cách
Hình ảnh Thứ đang tự đứng vững bỗng nứt vỡ và sụp xuống đất. Build up chồng lên cho đến khi thứ đó đứng vững, còn break down làm nó nứt và sụp xuống.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong break down
-
chiếc xe nứt rồi khuỵu xuống
My car broke down on the highway.
maɪ kɑːr broʊk daʊn ɑːn ðə ˈhaɪweɪ
Xe tôi chết máy trên cao tốc.
Chiếc xe đang chạy khựng lại bên lề, khói bốc lên từ nắp ca-pô.
-
cái máy khuỵu xuống
The washing machine has broken down again.
ðə ˈwɑːʃɪŋ məˈʃiːn hæz ˈbroʊkən daʊn əˈɡen
Máy giặt lại hỏng nữa rồi.
Lồng máy đang quay kêu khục một tiếng rồi đứng im, cỗ máy ngồi chết ở đó.
-
cuộc đàm phán đổ sập
The talks broke down last night.
ðə tɔːks broʊk daʊn læst naɪt
Đêm qua cuộc đàm phán đổ vỡ.
Thỏa thuận hai bên đang chồng lên nhau bỗng sụp từ khúc giữa.
-
con người đổ sập
She broke down when she heard the news.
ʃi broʊk daʊn wen ʃi hɜːrd ðə nuːz
Cô ấy òa khóc khi nghe tin.
Người đang gắng đứng thẳng bủn rủn chân và khuỵu xuống khóc.
Tinh thần đang gắng đứng vững bỗng nứt ra và sụp xuống.
-
khối lớn bị đập nhỏ ra
Can you break down the cost for me?
kən juː breɪk daʊn ðə kɔːst fər miː
Anh liệt kê chi tiết chi phí giúp tôi được không?
Khối chi phí lớn bị đập vỡ ra và bày từng mảnh một.
Đập một khối lớn thành nhiều mảnh nhỏ rồi bày ra cũng là hình ảnh đó.
Tất cả trong một hình ảnh
Break down là một hình ảnh: thứ đang đứng bị nứt và đổ xuống. Thứ đổ xuống là chiếc xe thì xe chết máy; là máy giặt thì máy hỏng; là cuộc đàm phán thì đàm phán đổ vỡ. Người đổ xuống thì òa khóc; khối lớn vỡ ra thành mảnh thì chi phí được liệt kê từng phần. Vì thế break down luôn mang cảm giác: thứ vốn tự chống đỡ đã nứt ra và ngồi xuống đất.