Đến nội dung chính

ven/vent

viːn · vent

Bước chân đi về phía ta: sự kiện, phát minh, tất cả

Hình ảnh Tiếng bước chân từ đằng kia tiến lại và đến nơi. Người cũng đến, việc cũng đến như thế. ven là bước chân tiến lại gần; ced là bước chân đi ra xa.

Gốc từ

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong ven/vent

  1. việc đã trồi ra ngoài

    The event starts at seven.

    ðiː ɪˈvent stɑːrts æt ˈsevən

    Sự kiện bắt đầu lúc bảy giờ.

    Cái vốn chỉ nằm trên tờ lịch bước ra giữa đời đúng lúc bảy giờ.

    e (ra ngoài) + vent (đến) — cái trồi ra ngoài đời chính là sự kiện.

  2. chặn trước khi nó tới

    Wear gloves to prevent burns.

    wer ɡlʌvz tuː prɪˈvent bɜːrnz

    Đeo găng để khỏi bị bỏng.

    Bàn tay đeo găng chắn ngay trên đường mà vết bỏng đang đi tới.

    pre (trước) + vent (đến) — đứng chắn trước cái đang tới chính là phòng ngừa.

  3. tình cờ gặp mà tìm ra

    Who invented this machine?

    huː ɪnˈventɪd ðɪs məˈʃiːn

    Ai đã nghĩ ra cái máy này?

    Trên con đường chưa ai đi, bạn giáp mặt một thứ chưa từng thấy.

  4. chỗ mọi người kéo đến

    The venue for the wedding changed.

    ðə ˈvenjuː fɔːr ðə ˈwedɪŋ tʃeɪndʒd

    Địa điểm đám cưới đổi rồi.

    Những bàn chân từ khắp nơi kéo về tụ lại một chỗ.

  5. đến cùng nhau nên vừa khít

    This app is convenient for booking.

    ðɪs æp ɪz kənˈviːniənt fɔːr ˈbʊkɪŋ

    Đặt chỗ bằng ứng dụng này tiện lắm.

    Thứ bạn cần đã tới sẵn trong tầm tay và đang chờ ở đó.

Tất cả trong một hình ảnh

ven/vent là bàn chân đang đi về phía ta. Cái bước ra giữa đời là sự kiện; đứng chắn trước cái đang tới là phòng ngừa; gặp thứ chưa ai từng gặp là phát minh. Chỗ mọi người cùng kéo đến là địa điểm, và khi thứ ta cần đã tới sẵn trong tầm tay thì đó là tiện lợi. Không phải hướng đi thay đổi — mà là cách ta đón cái đang tới.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Anh