Đến nội dung chính

flu

fluː

Nói trôi chảy và bị cúm cùng chảy trong một dòng

Hình ảnh Dòng nước chảy mãi, không gì chặn lại. Lời chảy là trôi chảy, dòng lên xuống là biến động, nước thấm sang người khác là ảnh hưởng. flu là chảy đi không gì cản, còn sta là đứng yên một chỗ mà trụ lại.

Gốc từ

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong flu

  1. Lời chảy không nghẽn

    She's fluent in three languages.

    ʃiːz ˈfluːənt ɪn θriː ˈlæŋɡwɪdʒɪz

    Chị ấy nói trôi chảy ba thứ tiếng.

    Lời rời khỏi miệng thành một dòng liền mạch không đứt.

  2. Thứ chảy trong cơ thể

    Drink plenty of fluids.

    drɪŋk ˈplenti əv ˈfluːɪdz

    Anh nhớ uống nhiều nước nhé.

    Thứ mình vừa uống chảy một vòng khắp cơ thể.

  3. Chảy thấm sang người khác

    His advice had a big influence on me.

    hɪz ədˈvaɪs hæd ə bɪɡ ˈɪnfluəns ɒn miː

    Lời khuyên của anh ấy ảnh hưởng tôi nhiều lắm.

    Lời của người khác thấm vào bên trong và nhuộm lấy mình.

    in (vào trong) + flu (chảy): chảy vào bên trong người khác, thành ảnh hưởng.

  4. Lên xuống như con sóng

    Prices fluctuate every week.

    ˈpraɪsɪz ˈflʌktʃueɪt ˈevri wiːk

    Giá cả tuần nào cũng lên xuống.

    Giá cả cưỡi trên con sóng, lên rồi lại xuống.

  5. Bệnh chảy vào người

    I'm off work with the flu.

    aɪm ɔːf wɜːrk wɪð ðə fluː

    Tôi nghỉ làm vì bị cúm.

    Bệnh chảy vào cơ thể như nước rồi lan ra.

    Người xưa tin bệnh từ các vì sao chảy xuống người — nên gọi là influenza.

Tất cả trong một hình ảnh

flu chỉ một hình ảnh: cái gì đó đang chảy, không gì chặn lại. Lời chảy liền mạch là trôi chảy; chảy vòng trong cơ thể là chất lỏng; thấm sang người khác là ảnh hưởng. Dòng lên xuống là biến động; bệnh chảy vào người là cúm. Hễ có flu là còn nguyên cảm giác một dòng chưa hề bị chặn.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Anh