Đến nội dung chính

form

fɔːrm

Đơn từ, đồng phục và thông tin cùng ra từ một cái khuôn

Hình ảnh Một cái khuôn quyết định hình dáng bên ngoài của bất cứ thứ gì đổ vào. Đổ đầy khuôn thành tờ khai, cho mọi người chung một khuôn thành đồng phục, đổi khuôn thì vật đó thành thứ khác. form là cái khuôn định hình bên ngoài, còn struct là bộ khung xếp từng mảnh dựng lên.

Gốc từ

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong form

  1. Tờ giấy có ô sẵn

    Please fill in this form first.

    pliːz fɪl ɪn ðɪs fɔːrm fɜːrst

    Anh chị điền vào tờ khai này trước nhé.

    Những ô kẻ sẵn trên tờ giấy, được điền vào từng ô một.

  2. Một khuôn chung cho mọi người

    Everyone wears the same uniform here.

    ˈevriwʌn werz ðə seɪm ˈjuːnɪfɔːrm hɪr

    Ở đây ai cũng mặc đồng phục giống nhau.

    Một hàng người ăn mặc như thể đúc ra từ cùng một khuôn.

    uni (một) + form (khuôn): chỉ có một khuôn, nên gọi là đồng phục.

  3. Thay khuôn khác

    Heat transforms water into steam.

    hiːt trænsˈfɔːrmz ˈwɔːtər ˈɪntuː stiːm

    Nhiệt làm nước biến thành hơi.

    Nước trong nồi sôi lên rồi bay thành hơi — vẫn thứ đó, nhưng đổi khuôn.

  4. Hình thành trong đầu

    I need more information about the job.

    aɪ niːd mɔːr ˌɪnfərˈmeɪʃən əˈbaʊt ðə dʒɑːb

    Tôi muốn biết thêm về công việc này.

    Những mẩu chuyện rời rạc khớp lại thành một hình duy nhất trong đầu.

    In-formation là cái được định hình bên trong bạn — đó chính là thông tin.

  5. Ăn mặc theo khuôn

    Is there a formal dress code?

    ɪz ðer ə ˈfɔːrməl dres koʊd

    Ở đây có quy định trang phục không?

    Người ta ướm bộ đồ của mình vào bảng trang phục dán ở cửa.

Tất cả trong một hình ảnh

form không phải hình dạng mà là cái khuôn quyết định hình dạng. Kẻ ô lên giấy thì thành tờ khai; ép mọi người vào một khuôn thì thành đồng phục; đổi khuôn thì nước bay lên thành hơi. Những mẩu rời khớp thành một hình trong đầu là thông tin; ăn mặc theo khuôn dán trên tường là trang trọng. Vì thế chỗ nào có form, chỗ đó có một cái khuôn đang định bề ngoài cho thứ bên trong.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Anh